Nhớ Nhanh Trọng Lượng Thép!

cách 1:

Bạn chỉ nhớ duy nhất: Thép fi 6 : 0.222 Kg/mdài
Sau đó: công thức: (0.222 x fi x fi)/36 = kết quả kg/m dài
Thép fi 8: 0.222*8*8/36 = 0.395Kg/mdài
Thép fi 10: 0.222*10*10/36
Thép fi 12: 0.222*12*12/36
hoặc:
Chỉ cần nhớ trọng lượng thép trên một met dài của mấy loại thép là xong. Còn tổng thì bấm cái máy tính trên điện thoại hay nhẩm cũng ra nhanh thôi.
Ví dụ :
Thép fi 6 : 0.222 Kg/mdài
Thép fi 8 : 0.395 Kg/mdài
Thép fi 10 :0.617 Kg/mdài . 1 cây thép dài 11,7 m = 7.3 Kg
Thép fi 12 : 0.888 Kg/mdài 1 cây thép dài 11,7 m = 10.4 Kg
Thép fi 14 : 1.208Kg/mdài 1 cây thép dài 11,7 m = 14.1 Kg
Thép fi 16 : 1.578Kg/mdài 1 cây thép dài 11,7 m = 18.5 Kg
Thép fi 18 : 1.998Kg/mdài 1 cây thép dài 11,7 m = 23.4 Kg
Thép fi 20 : 2.46Kg/mdài. 1 cây thép dài 11,7 m = 28.8 Kg

cách 2:

công thức : (fi x fi)/162 = kết quả kg/m dài

Vd: fi 6 : 6×6/162=0.222 kg/m dài

f8 : 8×8/162=0.395 kg/m dài

………………………………………..

lưu ý : 2 công thức trên chỉ gần đúng, dùng để tính toán nhanh và tính toán sơ bộ.

About these ads
Để lại phản hồi

Gửi phản hồi

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 27 other followers

%d bloggers like this: